TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支子

zhīzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI TỬ

支子 nghĩa là hỗ trợ, đứng.

Nghĩa của 支子

zhīzi

CHI TỬDanh từ
  1. Hỗ trợ
  2. Đứng
  3. Giá đỡ
  4. Vỉ nướng (dụng cụ nấu ăn)
  5. (biến thể của 栀子 (zhīzi)) hoa dành dành

zhīzǐ

CHI TỬDanh từ
  1. Con trai thứ hoặc con của vợ nhưng không phải con đầu

Câu hỏi thường gặp

支子 nghĩa là gì?

支子 (zhīzi, zhīzǐ) nghĩa là hỗ trợ, đứng.

支子 đọc thế nào?

支子 đọc là zhīzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 支子 là gì?

Âm Hán Việt của 支子 là "chi tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.