Con trai thứ hoặc con của vợ nhưng không phải con đầu
Câu hỏi thường gặp
支子 nghĩa là gì?
支子 (zhīzi, zhīzǐ) nghĩa là hỗ trợ, đứng.
支子 đọc thế nào?
支子 đọc là zhīzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 支子 là gì?
Âm Hán Việt của 支子 là "chi tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.