TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支应

zhīyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 支應

Âm Hán Việt CHI ỨNG

支应 nghĩa là xử lý, phục vụ.

Nghĩa của 支应

zhīyìng

CHI ỨNGĐộng từphồn thể 支應
  1. Xử lý
  2. Phục vụ
  3. Chu cấp

Câu hỏi thường gặp

支应 nghĩa là gì?

支应 (zhīyìng) nghĩa là xử lý, phục vụ.

支应 đọc thế nào?

支应 đọc là zhīyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 支应 là gì?

Âm Hán Việt của 支应 là "chi ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.