TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支配权

zhīpèiquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 支配權

Âm Hán Việt CHI PHỐI QUYỀN

支配权 nghĩa là Quyền định đoạt việc gì.

Nghĩa của 支配权

zhīpèiquán

CHI PHỐI QUYỀNphồn thể 支配權
  1. Quyền định đoạt việc gì

Câu hỏi thường gặp

支配权 nghĩa là gì?

支配权 (zhīpèiquán) nghĩa là Quyền định đoạt việc gì.

支配权 đọc thế nào?

支配权 đọc là zhīpèiquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 支配权 là gì?

Âm Hán Việt của 支配权 là "chi phối quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.