TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收容教育

shōuróngjiàoyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU DUNG GIÁO DỤC

收容教育 nghĩa là Tạm giam và cải tạo (hình phạt hành chính cho người mại dâm).

Nghĩa của 收容教育

shōuróngjiàoyù

THU DUNG GIÁO DỤC
  1. Tạm giam và cải tạo (hình phạt hành chính cho người mại dâm)

Câu hỏi thường gặp

收容教育 nghĩa là gì?

收容教育 (shōuróngjiàoyù) nghĩa là Tạm giam và cải tạo (hình phạt hành chính cho người mại dâm).

收容教育 đọc thế nào?

收容教育 đọc là shōuróngjiàoyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 收容教育 là gì?

Âm Hán Việt của 收容教育 là "thu dung giáo dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.