TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收山

shōushān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU SƠN

收山 nghĩa là Giải nghệ sau một sự nghiệp dài.

Nghĩa của 收山

shōushān

THU SƠNĐộng từ
  1. tiếng lóng, từ Quảng Đông Giải nghệ sau một sự nghiệp dài
  2. Ngừng cuộc chơi
  3. của xã hội đen, gái mại dâm, v.v. Rút khỏi cuộc chơi
  4. của doanh nghiệp Ngừng hoạt động

Thành ngữ có 收山

  • 收山之作 — Tác phẩm cuối cùng trong sự nghiệp của nhà soạn nhạc, đạo diễn phim, kiến trúc sư, v.v.

Câu hỏi thường gặp

收山 nghĩa là gì?

收山 (shōushān) nghĩa là Giải nghệ sau một sự nghiệp dài.

收山 đọc thế nào?

收山 đọc là shōushān (pinyin).

Âm Hán Việt của 收山 là gì?

Âm Hán Việt của 收山 là "thu sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.