TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收报室

shōubàoshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收報室

Âm Hán Việt THU BÁO THẤT

收报室 nghĩa là phòng thư.

Nghĩa của 收报室

shōubàoshì

THU BÁO THẤTphồn thể 收報室
  1. Phòng thư
  2. Phòng thu tín hiệu radio

Câu hỏi thường gặp

收报室 nghĩa là gì?

收报室 (shōubàoshì) nghĩa là phòng thư.

收报室 đọc thế nào?

收报室 đọc là shōubàoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 收报室 là gì?

Âm Hán Việt của 收报室 là "thu báo thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.