TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收票员

shōupiàoyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收票員

Âm Hán Việt THU PHIẾU VIÊN

收票员 nghĩa là nhân viên soát vé.

Nghĩa của 收票员

shōupiàoyuán

THU PHIẾU VIÊNphồn thể 收票員
  1. Nhân viên soát vé

Câu hỏi thường gặp

收票员 nghĩa là gì?

收票员 (shōupiàoyuán) nghĩa là nhân viên soát vé.

收票员 đọc thế nào?

收票员 đọc là shōupiàoyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 收票员 là gì?

Âm Hán Việt của 收票员 là "thu phiếu viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.