TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收音机

shōuyīnjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收音機

Âm Hán Việt THU ÂM CƠ
Lượng từ đi kèm: 台 (tái)

收音机 nghĩa là radio.

Nghĩa của 收音机

shōuyīnjī

THU ÂM CƠDanh từphồn thể 收音機
  1. Radio

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 收音机

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 收音机

  • 这个男孩把收音机折散架了。 Thắng bé tháo cái đài ra từng phần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1235245

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

收音机 nghĩa là gì?

收音机 (shōuyīnjī) nghĩa là radio.

收音机 đọc thế nào?

收音机 đọc là shōuyīnjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 收音机 là gì?

Âm Hán Việt của 收音机 là "thu âm cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.