TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改信

gǎixìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢI TÍN

改信 nghĩa là cải sang đạo khác.

Nghĩa của 改信

gǎixìn

CẢI TÍNĐộng từ
  1. Cải sang đạo khác

Câu hỏi thường gặp

改信 nghĩa là gì?

改信 (gǎixìn) nghĩa là cải sang đạo khác.

改信 đọc thế nào?

改信 đọc là gǎixìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 改信 là gì?

Âm Hán Việt của 改信 là "cải tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.