TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改元

gǎiyuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢI NGUYÊN

改元 nghĩa là Thay đổi niên hiệu của hoàng đế hoặc người cai trị.

Nghĩa của 改元

gǎiyuán

CẢI NGUYÊNĐộng từ
  1. cũ Thay đổi niên hiệu của hoàng đế hoặc người cai trị

Câu hỏi thường gặp

改元 nghĩa là gì?

改元 (gǎiyuán) nghĩa là Thay đổi niên hiệu của hoàng đế hoặc người cai trị.

改元 đọc thế nào?

改元 đọc là gǎiyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 改元 là gì?

Âm Hán Việt của 改元 là "cải nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.