TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改用

gǎiyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢI DỤNG

改用 nghĩa là chuyển sang, dùng thay.

Nghĩa của 改用

gǎiyòng

CẢI DỤNGĐộng từ
  1. Chuyển sang
  2. Dùng thay
  3. Chuyển sang dùng (cái gì đó khác)

Câu hỏi thường gặp

改用 nghĩa là gì?

改用 (gǎiyòng) nghĩa là chuyển sang, dùng thay.

改用 đọc thế nào?

改用 đọc là gǎiyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 改用 là gì?

Âm Hán Việt của 改用 là "cải dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.