Chuyển sang chuyến bay, hãng, xe buýt hoặc tàu khác
Câu hỏi thường gặp
改签 nghĩa là gì?
改签 (gǎiqiān) nghĩa là thay đổi đặt chỗ.
改签 đọc thế nào?
改签 đọc là gǎiqiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 改签 là gì?
Âm Hán Việt của 改签 là "cải thiêm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.