TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改签

gǎiqiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 改簽

Âm Hán Việt CẢI THIÊM

改签 nghĩa là thay đổi đặt chỗ.

Nghĩa của 改签

gǎiqiān

CẢI THIÊMĐộng từphồn thể 改簽
  1. Thay đổi đặt chỗ
  2. Chuyển sang chuyến bay, hãng, xe buýt hoặc tàu khác

Câu hỏi thường gặp

改签 nghĩa là gì?

改签 (gǎiqiān) nghĩa là thay đổi đặt chỗ.

改签 đọc thế nào?

改签 đọc là gǎiqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 改签 là gì?

Âm Hán Việt của 改签 là "cải thiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.