改革开放 nghĩa là Cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài.
Nghĩa của 改革开放
gǎigékāifàng
CẢI CÁCH KHAI PHÓNGTên riêngphồn thể 改革開放
Cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài
Ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980
Câu hỏi thường gặp
改革开放 nghĩa là gì?
改革开放 (gǎigékāifàng) nghĩa là Cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài.
改革开放 đọc thế nào?
改革开放 đọc là gǎigékāifàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 改革开放 là gì?
Âm Hán Việt của 改革开放 là "cải cách khai phóng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.