TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攻击线

gōngjīxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攻擊線

Âm Hán Việt CÔNG KÍCH TUYẾN

攻击线 nghĩa là tiền tuyến.

Nghĩa của 攻击线

gōngjīxiàn

CÔNG KÍCH TUYẾNphồn thể 攻擊線
  1. Tiền tuyến
  2. Hàng tấn công (ví dụ: tiền đạo trong bóng đá)

Câu hỏi thường gặp

攻击线 nghĩa là gì?

攻击线 (gōngjīxiàn) nghĩa là tiền tuyến.

攻击线 đọc thế nào?

攻击线 đọc là gōngjīxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 攻击线 là gì?

Âm Hán Việt của 攻击线 là "công kích tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.