Dành được (giải thưởng, kiểm soát thị trường, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
攻占 nghĩa là gì?
攻占 (gōngzhàn) nghĩa là chiếm quyền kiểm soát, chiếm lấy.
攻占 đọc thế nào?
攻占 đọc là gōngzhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 攻占 là gì?
Âm Hán Việt của 攻占 là "công chiếm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.