TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放之四海而皆准

fàngzhīsìhǎi'érjiēzhǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放之四海而皆準

Âm Hán Việt PHÓNG CHI TỨ HẢI NHI GIAI CHUẨN

放之四海而皆准 nghĩa là áp dụng phổ quát.

Nghĩa của 放之四海而皆准

fàngzhīsìhǎi'érjiēzhǔn

PHÓNG CHI TỨ HẢI NHI GIAI CHUẨN
  1. Thích hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát
  2. Một giải pháp vạn năng

fàngzhīsìhǎi'érjiēzhǔn

PHÓNG CHI TỨ HẢI NHI GIAI CHUẨNCụm từphồn thể 放之四海而皆準
  1. thành ngữ Áp dụng được mọi nơi

Câu hỏi thường gặp

放之四海而皆准 nghĩa là gì?

放之四海而皆准 (fàngzhīsìhǎi'érjiēzhǔn) nghĩa là áp dụng phổ quát.

放之四海而皆准 đọc thế nào?

放之四海而皆准 đọc là fàngzhīsìhǎi'érjiēzhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 放之四海而皆准 là gì?

Âm Hán Việt của 放之四海而皆准 là "phóng chi tứ hải nhi giai chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.