TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放大倍数

fàngdàbèishù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放大倍數

Âm Hán Việt PHÓNG ĐẠI BỘI SỐ

放大倍数 nghĩa là độ phóng đại, độ khuếch đại.

Nghĩa của 放大倍数

fàngdàbèishù

PHÓNG ĐẠI BỘI SỐphồn thể 放大倍數
  1. Độ phóng đại
  2. Độ khuếch đại

Câu hỏi thường gặp

放大倍数 nghĩa là gì?

放大倍数 (fàngdàbèishù) nghĩa là độ phóng đại, độ khuếch đại.

放大倍数 đọc thế nào?

放大倍数 đọc là fàngdàbèishù (pinyin).

Âm Hán Việt của 放大倍数 là gì?

Âm Hán Việt của 放大倍数 là "phóng đại bội số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.