TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放大纸

fàngdàzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放大紙

Âm Hán Việt PHÓNG ĐẠI CHỈ

放大纸 nghĩa là giấy phóng đại, giấy bromide.

Nghĩa của 放大纸

fàngdàzhǐ

PHÓNG ĐẠI CHỈphồn thể 放大紙
  1. Giấy phóng đại (nhiếp ảnh)
  2. Giấy bromide

Câu hỏi thường gặp

放大纸 nghĩa là gì?

放大纸 (fàngdàzhǐ) nghĩa là giấy phóng đại, giấy bromide.

放大纸 đọc thế nào?

放大纸 đọc là fàngdàzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 放大纸 là gì?

Âm Hán Việt của 放大纸 là "phóng đại chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.