放射性烟羽 (fàngshèxìngyānyǔ) nghĩa là dải khói phóng xạ.
放射性烟羽 đọc thế nào?
放射性烟羽 đọc là fàngshèxìngyānyǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 放射性烟羽 là gì?
Âm Hán Việt của 放射性烟羽 là "phóng xạ tính yên vũ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.