TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放射性计时

fàngshèxìngjìshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放射性計時

Âm Hán Việt PHÓNG XẠ TÍNH KẾ THỜI

放射性计时 nghĩa là Phương pháp định tuổi bằng phóng xạ.

Nghĩa của 放射性计时

fàngshèxìngjìshí

PHÓNG XẠ TÍNH KẾ THỜIphồn thể 放射性計時
  1. Phương pháp định tuổi bằng phóng xạ

Câu hỏi thường gặp

放射性计时 nghĩa là gì?

放射性计时 (fàngshèxìngjìshí) nghĩa là Phương pháp định tuổi bằng phóng xạ.

放射性计时 đọc thế nào?

放射性计时 đọc là fàngshèxìngjìshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 放射性计时 là gì?

Âm Hán Việt của 放射性计时 là "phóng xạ tính kế thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.