TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

放射治疗

fàngshèzhìliáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 放射治療

Âm Hán Việt PHÓNG XẠ TRỊ LIỆU

放射治疗 nghĩa là xạ trị.

Nghĩa của 放射治疗

fàngshèzhìliáo

PHÓNG XẠ TRỊ LIỆUDanh từphồn thể 放射治療
  1. Xạ trị

Câu hỏi thường gặp

放射治疗 nghĩa là gì?

放射治疗 (fàngshèzhìliáo) nghĩa là xạ trị.

放射治疗 đọc thế nào?

放射治疗 đọc là fàngshèzhìliáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 放射治疗 là gì?

Âm Hán Việt của 放射治疗 là "phóng xạ trị liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.