放马后炮 nghĩa là Nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả.
Nghĩa của 放马后炮
fàngmǎhòupào
PHÓNG MÃ HẬU PHÁOphồn thể 放馬後炮
Nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả
Câu hỏi thường gặp
放马后炮 nghĩa là gì?
放马后炮 (fàngmǎhòupào) nghĩa là Nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả.
放马后炮 đọc thế nào?
放马后炮 đọc là fàngmǎhòupào (pinyin).
Âm Hán Việt của 放马后炮 là gì?
Âm Hán Việt của 放马后炮 là "phóng mã hậu pháo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.