TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

政党

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhèngdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 政黨

Âm Hán Việt CHÍNH ĐẢNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

政党 nghĩa là đảng chính trị.

Nghĩa của 政党

zhèngdǎng

CHÍNH ĐẢNGDanh từphồn thể 政黨
  1. Đảng chính trị

Từ ghép có 政党

Câu hỏi thường gặp

政党 nghĩa là gì?

政党 (zhèngdǎng) nghĩa là đảng chính trị.

政党 đọc thế nào?

政党 đọc là zhèngdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 政党 là gì?

Âm Hán Việt của 政党 là "chính đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.