TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

政审

zhèngshěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 政審

Âm Hán Việt CHÍNH THẨM

政审 nghĩa là điều tra chính trị.

Nghĩa của 政审

zhèngshěn

CHÍNH THẨMDanh từphồn thể 政審
  1. Điều tra chính trị
  2. Xem xét lý lịch chính trị

Câu hỏi thường gặp

政审 nghĩa là gì?

政审 (zhèngshěn) nghĩa là điều tra chính trị.

政审 đọc thế nào?

政审 đọc là zhèngshěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 政审 là gì?

Âm Hán Việt của 政审 là "chính thẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.