TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

政府警告

zhèngfǔjǐnggào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH PHỦ CẢNH CÁO

政府警告 nghĩa là Cảnh báo của chính phủ.

Nghĩa của 政府警告

zhèngfǔjǐnggào

CHÍNH PHỦ CẢNH CÁO
  1. Cảnh báo của chính phủ

Câu hỏi thường gặp

政府警告 nghĩa là gì?

政府警告 (zhèngfǔjǐnggào) nghĩa là Cảnh báo của chính phủ.

政府警告 đọc thế nào?

政府警告 đọc là zhèngfǔjǐnggào (pinyin).

Âm Hán Việt của 政府警告 là gì?

Âm Hán Việt của 政府警告 là "chính phủ cảnh cáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.