TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

政改

zhènggǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH CẢI

政改 nghĩa là cải cách chính trị.

Nghĩa của 政改

zhènggǎi

CHÍNH CẢIDanh từ
  1. Cải cách chính trị

Câu hỏi thường gặp

政改 nghĩa là gì?

政改 (zhènggǎi) nghĩa là cải cách chính trị.

政改 đọc thế nào?

政改 đọc là zhènggǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 政改 là gì?

Âm Hán Việt của 政改 là "chính cải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.