TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

政权

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhèngquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 政權

Âm Hán Việt CHÍNH QUYỀN

政权 nghĩa là chế độ, quyền lực chính trị.

Nghĩa của 政权

zhèngquán

CHÍNH QUYỀNDanh từphồn thể 政權
  1. Chế độ
  2. Quyền lực chính trị

Từ ghép có 政权

Câu hỏi thường gặp

政权 nghĩa là gì?

政权 (zhèngquán) nghĩa là chế độ, quyền lực chính trị.

政权 đọc thế nào?

政权 đọc là zhèngquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 政权 là gì?

Âm Hán Việt của 政权 là "chính quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.