TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故云

gùyún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐ VÂN

故云 nghĩa là Đó là lý do gọi là.

Nghĩa của 故云

gùyún

CỐ VÂN
  1. Đó là lý do gọi là...

Câu hỏi thường gặp

故云 nghĩa là gì?

故云 (gùyún) nghĩa là Đó là lý do gọi là.

故云 đọc thế nào?

故云 đọc là gùyún (pinyin).

Âm Hán Việt của 故云 là gì?

Âm Hán Việt của 故云 là "cố vân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.