TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故典

gùdiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐ ĐIỂN

故典 nghĩa là kinh điển cũ, phong tục cũ.

Nghĩa của 故典

gùdiǎn

CỐ ĐIỂN
  1. Kinh điển cũ
  2. Phong tục cũ
  3. Nguyên nhân

Câu hỏi thường gặp

故典 nghĩa là gì?

故典 (gùdiǎn) nghĩa là kinh điển cũ, phong tục cũ.

故典 đọc thế nào?

故典 đọc là gùdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 故典 là gì?

Âm Hán Việt của 故典 là "cố điển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.