TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故吏

gùlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐ LẠI

故吏 nghĩa là Thuộc cấp cũ.

Nghĩa của 故吏

gùlì

CỐ LẠIDanh từ
  1. văn học Thuộc cấp cũ

Câu hỏi thường gặp

故吏 nghĩa là gì?

故吏 (gùlì) nghĩa là Thuộc cấp cũ.

故吏 đọc thế nào?

故吏 đọc là gùlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 故吏 là gì?

Âm Hán Việt của 故吏 là "cố lại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.