故墓
giọng máy của trình duyệt
故墓 nghĩa là ngôi mộ cổ.
Nghĩa của 故墓
gùmù
CỐ MỘ- Ngôi mộ cổ
Câu hỏi thường gặp
故墓 nghĩa là gì?
故墓 (gùmù) nghĩa là ngôi mộ cổ.
故墓 đọc thế nào?
故墓 đọc là gùmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 故墓 là gì?
Âm Hán Việt của 故墓 là "cố mộ".