TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故宫

gùgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 故宮

Âm Hán Việt CỐ CUNG

故宫 nghĩa là Cung điện hoàng gia trước đây.

Nghĩa của 故宫

gùgōng

CỐ CUNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 故宮
  1. Cung điện hoàng gia trước đây

Gùgōng

CỐ CUNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 故宮tên riêng
  1. Cố Cung
  2. Viết tắt của 故宫博物院 (Gùgōng Bówùyuàn)

Câu hỏi thường gặp

故宫 nghĩa là gì?

故宫 (gùgōng, gùgōng) nghĩa là Cung điện hoàng gia trước đây.

故宫 đọc thế nào?

故宫 đọc là gùgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 故宫 là gì?

Âm Hán Việt của 故宫 là "cố cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.