TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

故道

gùdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐ ĐẠO

故道 nghĩa là con đường cũ, cách cũ.

Nghĩa của 故道

gùdào

CỐ ĐẠODanh từ
  1. Con đường cũ
  2. Cách cũ
  3. Dòng chảy cũ (của sông)

Câu hỏi thường gặp

故道 nghĩa là gì?

故道 (gùdào) nghĩa là con đường cũ, cách cũ.

故道 đọc thế nào?

故道 đọc là gùdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 故道 là gì?

Âm Hán Việt của 故道 là "cố đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.