TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敌地

dídì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敵地

Âm Hán Việt ĐỊCH ĐỊA

敌地 nghĩa là lãnh thổ địch.

Nghĩa của 敌地

dídì

ĐỊCH ĐỊADanh từphồn thể 敵地
  1. Lãnh thổ địch

Câu hỏi thường gặp

敌地 nghĩa là gì?

敌地 (dídì) nghĩa là lãnh thổ địch.

敌地 đọc thế nào?

敌地 đọc là dídì (pinyin).

Âm Hán Việt của 敌地 là gì?

Âm Hán Việt của 敌地 là "địch địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.