TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敌基督

Díjīdū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敵基督

Âm Hán Việt ĐỊCH CƠ ĐỐC

敌基督 nghĩa là Kẻ Phản Chúa.

Nghĩa của 敌基督

Díjīdū

ĐỊCH CƠ ĐỐCDanh từphồn thể 敵基督tên riêng
  1. Kẻ Phản Chúa

Câu hỏi thường gặp

敌基督 nghĩa là gì?

敌基督 (díjīdū) nghĩa là Kẻ Phản Chúa.

敌基督 đọc thế nào?

敌基督 đọc là Díjīdū (pinyin).

Âm Hán Việt của 敌基督 là gì?

Âm Hán Việt của 敌基督 là "địch cơ đốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.