TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敌探

dítàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敵探

Âm Hán Việt ĐỊCH THÁM

敌探 nghĩa là gián điệp của địch.

Nghĩa của 敌探

dítàn

ĐỊCH THÁMphồn thể 敵探
  1. Gián điệp của địch

Câu hỏi thường gặp

敌探 nghĩa là gì?

敌探 (dítàn) nghĩa là gián điệp của địch.

敌探 đọc thế nào?

敌探 đọc là dítàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 敌探 là gì?

Âm Hán Việt của 敌探 là "địch thám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.