TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敌杀死

Díshāsǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敵殺死

Âm Hán Việt ĐỊCH SÁT TỬ

敌杀死 nghĩa là Decis (thương hiệu thuốc trừ sâu).

Nghĩa của 敌杀死

Díshāsǐ

ĐỊCH SÁT TỬphồn thể 敵殺死tên riêng
  1. Decis (thương hiệu thuốc trừ sâu)

Câu hỏi thường gặp

敌杀死 nghĩa là gì?

敌杀死 (díshāsǐ) nghĩa là Decis (thương hiệu thuốc trừ sâu).

敌杀死 đọc thế nào?

敌杀死 đọc là Díshāsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 敌杀死 là gì?

Âm Hán Việt của 敌杀死 là "địch sát tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.