TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敌档

dídàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 敵檔

敌档 nghĩa là sản xuất đối thủ.

Nghĩa của 敌档

dídàng

phồn thể 敵檔
  1. Sản xuất đối thủ (của cùng một vở opera ở các nhà hát lân cận)

Câu hỏi thường gặp

敌档 nghĩa là gì?

敌档 (dídàng) nghĩa là sản xuất đối thủ.

敌档 đọc thế nào?

敌档 đọc là dídàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.