敌百虫 nghĩa là Trichlorphon C4H8Cl3PO4, một loại phosphate hữu cơ dùng làm thuốc trừ sâu.
Nghĩa của 敌百虫
díbǎichóng
ĐỊCH BÁCH TRÙNGphồn thể 敵百蟲
Trichlorphon C4H8Cl3PO4, một loại phosphate hữu cơ dùng làm thuốc trừ sâu
Còn gọi là dipterex
Câu hỏi thường gặp
敌百虫 nghĩa là gì?
敌百虫 (díbǎichóng) nghĩa là Trichlorphon C4H8Cl3PO4, một loại phosphate hữu cơ dùng làm thuốc trừ sâu.
敌百虫 đọc thế nào?
敌百虫 đọc là díbǎichóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 敌百虫 là gì?
Âm Hán Việt của 敌百虫 là "địch bách trùng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.