救急不救穷 nghĩa là Cứu người đói chứ không cứu người nghèo.
Nghĩa của 救急不救穷
jiùjíbùjiùqióng
CỨU CẤP BẤT CỨU CÙNGphồn thể 救急不救窮
thành ngữ Cứu người đói chứ không cứu người nghèo
Câu hỏi thường gặp
救急不救穷 nghĩa là gì?
救急不救穷 (jiùjíbùjiùqióng) nghĩa là Cứu người đói chứ không cứu người nghèo.
救急不救穷 đọc thế nào?
救急不救穷 đọc là jiùjíbùjiùqióng (pinyin).
Âm Hán Việt của 救急不救穷 là gì?
Âm Hán Việt của 救急不救穷 là "cứu cấp bất cứu cùng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.