TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

救恩

jiù'ēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỨU ÂN

救恩 nghĩa là sự cứu rỗi.

Nghĩa của 救恩

jiù'ēn

CỨU ÂNDanh từ
  1. Sự cứu rỗi

Câu hỏi thường gặp

救恩 nghĩa là gì?

救恩 (jiù'ēn) nghĩa là sự cứu rỗi.

救恩 đọc thế nào?

救恩 đọc là jiù'ēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 救恩 là gì?

Âm Hán Việt của 救恩 là "cứu ân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.