TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

救恩计划

jiù'ēnjìhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 救恩計劃

Âm Hán Việt CỨU ÂN KẾ HOẠCH

救恩计划 nghĩa là kế hoạch cứu rỗi.

Nghĩa của 救恩计划

jiù'ēnjìhuà

CỨU ÂN KẾ HOẠCHphồn thể 救恩計劃
  1. Kế hoạch cứu rỗi

Câu hỏi thường gặp

救恩计划 nghĩa là gì?

救恩计划 (jiù'ēnjìhuà) nghĩa là kế hoạch cứu rỗi.

救恩计划 đọc thế nào?

救恩计划 đọc là jiù'ēnjìhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 救恩计划 là gì?

Âm Hán Việt của 救恩计划 là "cứu ân kế hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.