救护车
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 救護車
Lượng từ đi kèm: 辆 (liàng)
救护车 nghĩa là xe cứu thương.
Nghĩa của 救护车
jiùhùchē
CỨU HỘ XADanh từphồn thể 救護車- Xe cứu thương
Câu ví dụ với 救护车
- 叫救护车。 Jiào jiùhùchē.Gọi cấp cứu đi.Tatoeba #333843
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
救护车 nghĩa là gì?
救护车 (jiùhùchē) nghĩa là xe cứu thương.
救护车 đọc thế nào?
救护车 đọc là jiùhùchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 救护车 là gì?
Âm Hán Việt của 救护车 là "cứu hộ xa".