TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

救生衣

jiùshēngyī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỨU SINH Y
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn)

救生衣 nghĩa là áo phao, áo cứu sinh.

Nghĩa của 救生衣

jiùshēngyī

CỨU SINH YDanh từ
  1. Áo phao
  2. Áo cứu sinh

Câu hỏi thường gặp

救生衣 nghĩa là gì?

救生衣 (jiùshēngyī) nghĩa là áo phao, áo cứu sinh.

救生衣 đọc thế nào?

救生衣 đọc là jiùshēngyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 救生衣 là gì?

Âm Hán Việt của 救生衣 là "cứu sinh y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.