教务室 (jiàowùshì) nghĩa là Phòng hành chính trường học.
教务室 đọc thế nào?
教务室 đọc là jiàowùshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 教务室 là gì?
Âm Hán Việt của 教务室 là "giáo vụ thất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.