教堂
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 间 (jiān)
教堂 nghĩa là nhà thờ, nhà nguyện.
Nghĩa của 教堂
jiàotáng
GIÁO ĐƯỜNGDanh từ- Nhà thờ
- Nhà nguyện
Câu ví dụ với 教堂
- 我每天上教堂。 Mỗi ngày tôi đều đến nhà thờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848458
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
教堂 nghĩa là gì?
教堂 (jiàotáng) nghĩa là nhà thờ, nhà nguyện.
教堂 đọc thế nào?
教堂 đọc là jiàotáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 教堂 là gì?
Âm Hán Việt của 教堂 là "giáo đường".