教学相长 nghĩa là Khi bạn dạy ai đó, cả giáo viên và học sinh đều hưởng lợi.
Nghĩa của 教学相长
jiàoxuéxiāngzhǎng
GIÁO HỌC TƯƠNG TRƯỞNGCụm từphồn thể 教學相長
Khi bạn dạy ai đó, cả giáo viên và học sinh đều hưởng lợi
Câu hỏi thường gặp
教学相长 nghĩa là gì?
教学相长 (jiàoxuéxiāngzhǎng) nghĩa là Khi bạn dạy ai đó, cả giáo viên và học sinh đều hưởng lợi.
教学相长 đọc thế nào?
教学相长 đọc là jiàoxuéxiāngzhǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 教学相长 là gì?
Âm Hán Việt của 教学相长 là "giáo học tương trưởng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.