教研 (jiàoyán) nghĩa là Giảng dạy và nghiên cứu (viết tắt của 教学研究 (jiàoxuéyánjiū)).
教研 đọc thế nào?
教研 đọc là jiàoyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 教研 là gì?
Âm Hán Việt của 教研 là "giáo nghiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.