TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教研

jiàoyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁO NGHIÊN

教研 nghĩa là Giảng dạy và nghiên cứu (viết tắt của 教学研究 (jiàoxuéyánjiū)).

Nghĩa của 教研

jiàoyán

GIÁO NGHIÊNDanh từ
  1. Giảng dạy và nghiên cứu (viết tắt của 教学研究 (jiàoxuéyánjiū))

Từ ghép có 教研

Câu hỏi thường gặp

教研 nghĩa là gì?

教研 (jiàoyán) nghĩa là Giảng dạy và nghiên cứu (viết tắt của 教学研究 (jiàoxuéyánjiū)).

教研 đọc thế nào?

教研 đọc là jiàoyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 教研 là gì?

Âm Hán Việt của 教研 là "giáo nghiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.