教科书式 nghĩa là Đáng được dùng làm ví dụ trong sách giáo khoa.
Nghĩa của 教科书式
jiàokēshūshì
GIÁO KHOA THƯ THỨCTính từphồn thể 教科書式
tân ngữ khoảng năm 2018 Đáng được dùng làm ví dụ trong sách giáo khoa
Mẫu mực
Kinh điển
Điển hình
Câu hỏi thường gặp
教科书式 nghĩa là gì?
教科书式 (jiàokēshūshì) nghĩa là Đáng được dùng làm ví dụ trong sách giáo khoa.
教科书式 đọc thế nào?
教科书式 đọc là jiàokēshūshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 教科书式 là gì?
Âm Hán Việt của 教科书式 là "giáo khoa thư thức".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.