TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教科书式

jiàokēshūshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 教科書式

Âm Hán Việt GIÁO KHOA THƯ THỨC

教科书式 nghĩa là Đáng được dùng làm ví dụ trong sách giáo khoa.

Nghĩa của 教科书式

jiàokēshūshì

GIÁO KHOA THƯ THỨCTính từphồn thể 教科書式
  1. tân ngữ khoảng năm 2018 Đáng được dùng làm ví dụ trong sách giáo khoa
  2. Mẫu mực
  3. Kinh điển
  4. Điển hình

Câu hỏi thường gặp

教科书式 nghĩa là gì?

教科书式 (jiàokēshūshì) nghĩa là Đáng được dùng làm ví dụ trong sách giáo khoa.

教科书式 đọc thế nào?

教科书式 đọc là jiàokēshūshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 教科书式 là gì?

Âm Hán Việt của 教科书式 là "giáo khoa thư thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.