TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教练机

jiàoliànjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 教練機

Âm Hán Việt GIÁO LUYỆN CƠ

教练机 nghĩa là máy bay huấn luyện.

Nghĩa của 教练机

jiàoliànjī

GIÁO LUYỆN CƠDanh từphồn thể 教練機
  1. Máy bay huấn luyện

Câu hỏi thường gặp

教练机 nghĩa là gì?

教练机 (jiàoliànjī) nghĩa là máy bay huấn luyện.

教练机 đọc thế nào?

教练机 đọc là jiàoliànjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 教练机 là gì?

Âm Hán Việt của 教练机 là "giáo luyện cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.